D-MAX

Định dạng PDFInEmail
Phiên bản xe Isuzu D-Max mới với ngoại hình ấn tượng hơn cùng với nội thất đầy đủ tiện nghi hơn, mức giá hấp dẫn.
isuzu d-max
isuzu d-max
isuzu d-max
isuzu d-max
isuzu d-max
isuzu d-max
isuzu d-max
isuzu d-max
isuzu d-max
isuzu d-max
isuzu d-max
isuzu d-max
isuzu d-max
Mô tả

Xe bán tải izuzu D-max giảm giá khuyến mãi hấp nhất tại website

isuzu dmax 2018

Hành trình thêm ngoạn mục với chiếc bán tải ISUZU D-MAX. Tích hợp các tính năng đột phá cùng bề dày lâu đời của các thành tựu công nghệ đỉnh cao. Tỏa sáng với ngoại thất mạnh mẽ đầy kiêu hãnh, nỗi bật với phong cách thể thao trong thiết kế khí động học tối ưu. Ngôn ngữ nội thất isuzu d-max Universal  Space độc đáo mang đến sự thoải mái trên cả tuyệt vời cho mọi phong cách sống.

an toàn xe isuzu dmax

Isuzu D-MAX trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS, Hệ thông phân bổ lực phanh điện tử EBD, Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, Vi sai chống trượt.

Cửa sổ chống kẹt tay, hai túi khí SRS dành cho tài xế và hành khách phía trước, Kết cấu khung xe và khung gầm vững chắc

Động cơ ISUZU TD 3.0 / 2.5 VGS TURBO, hộp số bán tự động 5 cấp công nghệ mới giúp chuyển từ chế độ thường sang chế độ thể thao một cách nhanh chóng.

đông cơ xe isuzu dmax

thiết kế xe isuzu d-max

 thiết kế xe isuzu d-max

Xe Isuzu D-max có các phiên bản động cơ D-MAX LS 3.0 4x4 AT ;  D-MAX LS 2.5 4x2 MT ;  D-MAX LS 2.5 4x2 AT  ; D-MAX LS 2.5 4x4 MT ;  D-MAX LS 2.5 4x4 AT

Quý khách hàng có nhu cầu báo giá, mua xe isuzu D-max vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tận tình và chu đáo nhất

Xem thêm catalog PDF giới thiệu xe ISUZU D-max

Isuzu D-MAX

Isuzu D-MAX Type X

Isuzu D-MAX Type Z

Sau đây xin gửi đến Quý khách hàng bảng thông số kỹ thuật cụ thể theo từng dòng D-MAX chính xác nhất

Thông số kỹ thuật D-MAX LS 3.0 4x4 AT ;  D-MAX LS 2.5 4x2 MT ;  D-MAX LS 2.5 4x2 AT  ; D-MAX LS 2.5 4x4 MT

Kích thước D-MAX LS 3.0 4x4 AT D-MAX LS 2.5 4X2 MT D-MAX LS 2.5 4x2 AT D-MAX LS 2.5 4x4 MT
Kích thước tổng thể (D x R x C) 5,295 x 1,860 x 1785 mm 5,295 x 1,860 x 1795 mm
Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C) 1,485 x 1,530 x 465 mm
Chiều dài cơ sở 3,095 mm
Vệt bánh xe trước & sau 1,570 / 1,570 mm   
Khoảng sáng gầm xe 220 mm  235 mm  
Trọng lượng toàn bộ 2,700 kg  2,800 kg  
Trọng lượng bản thân 1,800 kg 1,825 kg 1,905 kg 1,925 kg
Bán kính vòng quay tối thiểu 6.100 mm
Dung tích thùng nhiên liệu 76 lít
Số chỗ ngồi 5 chỗ   
Động cơ Động cơ dầu, 4 xi lanh thẳng hàng, Hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử , VGS turbo tăng áp biến thiên
Loại 4JK1-TC HI   
Đường kính & hành trình pistol 95.4 x 84.7 mm   
Dung tích xi lanh 2499 cc   
Công suất cực đại 100 (136) / 3600 PS (kw)/rpm   
Mô-men xoắn cực đại 320/1,800-2,800 N.m/ rpm   
Hệ thống phun nhiên liệu Động cơ Commonrail VGS Turbo   
Tiêu chuẩn khí thải EURO 2   
Máy phát điện 12V-90A   
Hộp số Số sàn 5 cấp Tư động 5 cấp Số sàn 5 cấp Tư động 5 cấp
Hệ thống gài cầu Nút điều khiển điện
Khung xe        
Hệ thống treo Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt   
Hệ thống phanh Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm   
Mâm xe Mâm nhôm đúc hợp kim 16"  Mâm nhôm đúc hợp kim 17" 
Bánh xe 245/70R16  255/65R17 
Vi sai chống trượt Có   
Túi khí Tài xế & hành khách trước   
Hệ thống phanh: ABS/EBD/BA Có   
Điều khiển cửa sổ Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm   
Màu xe Đỏ sa mạc, Trắng, Vàng cát,    
Đen sapphire Có   

Thông số kỹ thuật D-MAX LS 2.5 4x4 AT

Kích thước D-MAX LS 2.5 4x4 AT
Kích thước tổng thể (D x R x C) 5,295 x 1,860 x 1795 mm
Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C) 1,485 x 1,530 x 465 mm
Chiều dài cơ sở 3,095 mm
Vệt bánh xe trước & sau 1,570 / 1,570 mm
Khoảng sáng gầm xe 235 kg
Trọng lượng toàn bộ 2,800 kg
Trọng lượng bản thân 1,980 kg
Dung tích thùng nhiên liệu 76 lít
Số chỗ ngồi  5 chỗ
Động cơ Động cơ dầu, 4 xi lanh thẳng hàng, Hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử , tăng áp VGS turbo làm mát bằng khí nạp
Loại 4JJ1-TC HI
Đường kính & hành trình pistol 95.4 x 104.9 mm
Dung tích xi lanh 2999 cc
Công suất cực đại 120 (163) / 3200 PS (kw)/rpm
Mô-men xoắn cực đại 380/1,800-2,200 N.m/ rpm
Hệ thống phun nhiên liệu Động cơ Commonrail VGS Turbo
Tiêu chuẩn khí thải EURO 2
Máy phát điện 12V-90A
Hộp số Số tự động 5 cấp
Hệ thống gài cầu Gài cầu điện tử
Khung xe  
Hệ thống treo Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt
Hệ thống phanh Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm
Mâm xe Mâm nhôm đúc hợp kim 17"
Bánh xe 255/65R17
Vi sai chống trượt
Túi khí Tài xế & hành khách trước
Hệ thống phanh: ABS/EBD/BA
Điều khiển cửa sổ Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm
Màu xe Đỏ sa mạc, Trắng, Vàng cát, 
Đen sapphire

trang bị trên xe isuzu dmax

trang bị trên xe isuzu dmax

màu sắc xe isuzu dmax

isuzu-d-max.jpg

isuzu-d-max-mau-den.png

isuzu-d-max-xe-ban-tai-suv.jpg

xe-ban-tai-isuzu-d-max-ca-tinh.jpg

xe-ban-tai-isuzu-d-max-than-thien.jpg

xe-ban-tai-isuzu-d-max-tin-cay.jpg

XE TẢI ISUZU TPHCM - UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ TỐT NHẤT

Giá D-MAX thay đổi thường xuyên.
Để biết giá theo thời điểm Quý khách hàng vui lòng gọi số điện thoại 0932.022.828 Lê Ân

Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 85%

Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp phụ kiện...

Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách

Hân hạnh được phục vụ quý khách !

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.
Copyright © 2019 Xe tải isuzu 2019.Design by webseogoogle.com All Rights Reserved.