Bạn đánh giá: 4 / 5

Ngôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao không hiệu lực
 
Bảng giá xe tải isuzu 2018

Kính gửi quý khách hàng danh sách báo giá xe isuzu 2018 mới nhất, vui lòng theo dõi liên hệ để có giá theo từng thời điểm chính xác nhất

BẢNG GIÁ XE ISUZU 7 CHỖ MU-X MỚI NHẤT 2018 CÓ NHIỀU THAY ĐỔI - CHÚNG TÔI SẼ CẬP NHẬT THÊM

DÒNG XE MÔ TẢ
mu-X 2.5L 4x2 MT               Isuzu Mu-X 1 cầu - Số sàn
mu-X 3.0L 4x2 AT Isuzu Mu-X 1 cầu - Số tự động                                 
mu-X LIMITED 3.0L 4x2 AT (new) Isuzu Mu-X 1 cầu - Số tự động - Dòng đặc biệt Limited

BẢNG GIÁ XE BÁN TẢI ISUZU D-MAX MỚI 2018 CÓ NHIỀU THAY ĐỔI - CHÚNG TÔI SẼ CẬP NHẬT THÊM

BẢNG GIÁ XE BÁN TẢI ISUZU D-MAX MỚI

DÒNG XE MÔ TẢ
D-MAX LS 2.5L 4x2 MT                  D-MAX 01 cầu - Số sàn - Dòng cao cấp LS
D-MAX LS 2.5L 4x2 AT D-MAX 01 cầu - Số tự động - Dòng cao cấp LS
D-MAX LS 2.5L 4x4 MT D-MAX 02 cầu - Số sàn - Dòng cao cấp LS
D-MAX LS 2.5L 4x4 AT D-MAX 02 cầu - Số tự động - Dòng cao cấp LS
D-MAX LS 3.0L 4x4 AT D-MAX 02 cầu - Số tự động - Dòng cao cấp LS
D-MAX TYPE X 2.5L 4x2 AT (new) D-MAX 01 cầu - Số tự động - Dòng đặc biệt Type X
D-MAX TYPE X 2.5L 4x4 AT (new) D-MAX 02 cầu - Số tự động - Dòng đặc biệt Type X
D-MAX TYPE X 3.0L 4x4 AT (new) D-MAX 02 cầu - Số tự động - Dòng đặc biệt Type X
D-MAX TYPE Z 2.5L 4x4 MT (new) D-MAX 02 cầu - Số sàn - Dòng đặc biệt Type Z
D-MAX TYPE Z 2.5L 4x4 AT (new) D-MAX 02 cầu - Số tự động - Dòng đặc biệt Type Z
D-MAX TYPE Z 3.0L 4x4 AT (new) D-MAX 02 cầu - Số tự động - Dòng đặc biệt Type Z

BẢNG GIÁ XE TẢI ISUZU MỚI 2018 CÓ NHIỀU THAY ĐỔI - CHÚNG TÔI SẼ CẬP NHẬT THÊM

BẢNG GIÁ XE TẢI ISUZU MỚI

           
DÒNG XE             TỔNG TẢI TRỌNG/ TẢI TRỌNG            
Q-SERIES  
QKR55F - Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 3.55 tấn / Tự trọng bản thân: 1.8 tấn            
QKR55F-CVS16 - Xe ô tô tải (thùng mui bạt) Tổng trọng tải: 4.2 tấn / Tải trọng: 1.65 tấn
QKR55F-VAN16 - Xe ô tô tải (thùng kín) Tổng trọng tải: 4.2 tấn / Tải trọng: 1.49 tấn
QKR55H - Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 4.7 tấn / Tự trọng bản thân: 1.85 tấn
QKR55H-CVS16 - Xe ô tô tải (thùng mui bạt) Tổng trọng tải: 4.9 tấn / Tải trọng: 2.25 tấn
QKR55H-VAN16 - Xe ô tô tải (thùng kín) Tổng trọng tải: 4.9 tấn / Tải trọng: 2.15 tấn
N-SERIES  
NLR55E - Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 3.4 tấn / Tự trọng bản thân: 1.715 tấn
NMR85H - Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 4.7 tấn / Tự trọng bản thân: 2.09 tấn
NPR85K - Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 7 tấn / Tự trọng bản thân: 2.345 tấn
NQR75L - Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 8.85 tấn / Tự trọng bản thân: 2.645 tấn
NQR75L-CVS16 - Xe ô tô tải (thùng mui bạt) Tổng trọng tải: 9.5 tấn / Tải trọng : 5.65 tấn
NQR75L-VAN16 - Xe ô tô tải (thùng kín) Tổng trọng tải: 9.5 tấn / Tải trọng : 5.45 tấn
NQR75M (Lốp Yokohama) - Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 9 tấn / Tự trọng bản thân: 2.655 tấn
NQR75M (Lốp Michelin) - Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 9 tấn / Tự trọng bản thân: 2.655 tấn
NQR75M-CVS16 (Lốp Yokohama) - Xe ô tô tải (thùng mui bạt) Tổng trọng tải: 9.5 tấn / Tải trọng: 5.48 tấn
NQR75M-VAN16 (Lốp Yokohama) - Xe ô tô tải (thùng kín) Tổng trọng tải: 9.5 tấn / Tải trọng: 5.33 tấn
F-SERIES  
FRR90N - Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 10.4 tấn / Tự trọng bản thân: 3.12 tấn
FRR90N-CVS16 - Xe ô tô tải (thùng mui bạt) Tổng trọng tải: 11 tấn / Tải trọng: 6.44 tấn
FRR90N-VAN16 - Xe ô tô tải (thùng kín) Tổng trọng tải: 11 tấn / Tải trọng: 6.2 tấn
FVR34L - Xe ô tô sát xi tải ngắn Tổng trọng tải: 15.1 tấn / Tự trọng bản thân: 4.65 tấn
FVR34Q - Xe ô tô sát xi tải trung Tổng trọng tải: 15.1 tấn / Tự trọng bản thân: 4.81 tấn
FVR34S - Xe ô tô sát xi tải siêu dài Tổng trọng tải: 15.1 tấn / Tự trọng bản thân: 4.98 tấn
FVM34T - Xe ô tô sát xi tải (6x2) Tổng trọng tải: 24 tấn / Tự trọng bản thân: 6.68 tấn
FVM34W - Xe ô tô sát xi tải siêu dài (6x2) Tổng trọng tải: 24 tấn / Tự trọng bản thân: 6.93 tấn
XE ĐẦU KÉO ISUZU(New)   
GVR (4x2)             Tổng trọng tải đầu kéo: 16,785 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 40,000 kg
EXR (4x2)             Tổng trọng tải đầu kéo: 20,000 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 42,000 kg
EXZ (6x4)              Tổng trọng tải đầu kéo: 33,000 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 60,000 kg
Copyright © 2019 Xe tải isuzu 2019.Design by webseogoogle.com All Rights Reserved.